Chào mừng quý vị đến với website của Phan Văn Việt
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THỜI GIAN LÀ
VÀNG
HAPPY NEW YEAR
![]() |
CUNG kính mời nhau chén rượu
nồng. CHÚC mừng năm đến, tiễn năm xong. TÂN niên phúc lộc khơi vừa dạ. XUÂN mới tài danh khởi thỏa lòng. VẠN chuyện lo toan thay đổi hết. SỰ gì bế tắc thảy hanh thông. NHƯ anh, như chị, bằng bè bạn. Ý nguyện trọn đời đẹp ước mong. |
![]() |
Đề KT HK I toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:47' 05-12-2012
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:47' 05-12-2012
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:............................................
Lớp: .................
Đề kiểm học kỳ I
Môn : toán lớp 9
Thời gian 90 phút (học sinh làm bài ngay vào tờ đề này)
Điểm
Lời phê của thầy cô
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 4 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là :
A ) - 2 B ) 2 C ) 16 D) - 16
Câu 2 : Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc nhất :
A) y = B) y = C) y = 2x2 + 1 D) y =
Câu 3: Biểu thức có nghĩa khi x nhận các giá trị là :
A) x B) x C) x D) x > -1
Câu 4: ( 2+ ).( 2- bằng :
A. 22 B. 8 C. 22 + 4 D.18.
Câu 5 Biểu thức có gía trị bằng :
A) - 2 B) 2 C) D)
Câu 6: Hàm số y = :
A) Đồng biến khi m > B) Nghịch biến khi m <
C) Đồng biến khi m < D) Nghịch biến khi m <
Câu 7: Rút gọn biểu thức: ợc kết quả là :
A. B. 3 C. – 3 D. 2 .
Câu 8: Cho tam giác ABC có góc A = 900 , AB = 6 cm , AC = 8 cm
a) BC bằng:
A. 10 cm B .14 cm C.100 cm D. Kết quả khác
b) Góc B bằng :
A. 530 8` B .360 52` C.720 12` D. Kết quả khác
Câu 9: Cho tam giác MNP có góc M = 900 ,góc N = 300, MP = 5 cm
a) PN bằng :
A. 2,5 cm B. 7 cm C. 10 cm D. Kết quả khác
Câu 10: AB và AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn (O)như hình vẽ.
biết AB = 12; AO = 13. Độ dài BC bằng:
Phần II : tư luận ( 6 điểm )
Câu11: Tính
Câu12:
a) Xác định hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết đồ thị của nó đi qua điểm có toạ độ ( 2; -3).
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
c) Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng nói trên với hai trục toạ độ.
Câu 13:
Cho hai đường tròn (O ; R ) và ( O’; R’) tiếp xúc ngoài tại C. AB là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (O ; R ) và ( O’; R’), A ( (O ; R ); B ( ( O’; R’). Tiếp tuyến chung qua C cắt AB tại M.
Chứng minh: MA = MB = MC
Chứng minh : ( OMO’ là tam giác vuông.
Gọi I là trung điểm của OO’. Chứng minh : IM ( AB và AB =
Bài Làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Lớp: .................
Đề kiểm học kỳ I
Môn : toán lớp 9
Thời gian 90 phút (học sinh làm bài ngay vào tờ đề này)
Điểm
Lời phê của thầy cô
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 4 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là :
A ) - 2 B ) 2 C ) 16 D) - 16
Câu 2 : Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc nhất :
A) y = B) y = C) y = 2x2 + 1 D) y =
Câu 3: Biểu thức có nghĩa khi x nhận các giá trị là :
A) x B) x C) x D) x > -1
Câu 4: ( 2+ ).( 2- bằng :
A. 22 B. 8 C. 22 + 4 D.18.
Câu 5 Biểu thức có gía trị bằng :
A) - 2 B) 2 C) D)
Câu 6: Hàm số y = :
A) Đồng biến khi m > B) Nghịch biến khi m <
C) Đồng biến khi m < D) Nghịch biến khi m <
Câu 7: Rút gọn biểu thức: ợc kết quả là :
A. B. 3 C. – 3 D. 2 .
Câu 8: Cho tam giác ABC có góc A = 900 , AB = 6 cm , AC = 8 cm
a) BC bằng:
A. 10 cm B .14 cm C.100 cm D. Kết quả khác
b) Góc B bằng :
A. 530 8` B .360 52` C.720 12` D. Kết quả khác
Câu 9: Cho tam giác MNP có góc M = 900 ,góc N = 300, MP = 5 cm
a) PN bằng :
A. 2,5 cm B. 7 cm C. 10 cm D. Kết quả khác
Câu 10: AB và AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn (O)như hình vẽ.
biết AB = 12; AO = 13. Độ dài BC bằng:
Phần II : tư luận ( 6 điểm )
Câu11: Tính
Câu12:
a) Xác định hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết đồ thị của nó đi qua điểm có toạ độ ( 2; -3).
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
c) Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng nói trên với hai trục toạ độ.
Câu 13:
Cho hai đường tròn (O ; R ) và ( O’; R’) tiếp xúc ngoài tại C. AB là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (O ; R ) và ( O’; R’), A ( (O ; R ); B ( ( O’; R’). Tiếp tuyến chung qua C cắt AB tại M.
Chứng minh: MA = MB = MC
Chứng minh : ( OMO’ là tam giác vuông.
Gọi I là trung điểm của OO’. Chứng minh : IM ( AB và AB =
Bài Làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 
HÁT KARAOKE TRỰC TUYẾN
VIỆT NAM ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI
GÓC VUI CƯỜI


chúc bạn luôn thành công !















Các ý kiến mới nhất